flatty
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con cá dẹtdanh từA flatfish.
- Cá dẹt (cá)danh từA flathead (fish).
- Lốp/lốp bị xẹpdanh từA flat tire/tyre.
- Động cơ V8 đầu dẹtdanh từA flathead V8 engine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flattyDạng gốc (base form)
- flattiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flatty-kendanh từ | danh từ | Ngôi nhà công cộng mà chủ nhà không biết gì về hành vi của những tên trộm và những kẻ lang thang thường xuyên lui tới |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chiếc hot rod được trang bị động cơ V8 đầu dẹt
- A hot rod fitted with a flathead V8 engine.