Dịch

flatiron

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bàn ủi đơn giản (để ép đồ giặt) được đun nóng trên bếpdanh từA simple iron (for pressing laundry) which is heated on a stove.
  2. Cặp kẹp kim loại có tấm gốm nung nóng dùng để duỗi tócdanh từA pair of metal tongs with heated ceramic plates used for straightening hair.
  3. Một tứ giác có hai cạnh song song, một cạnh rất ngắn và các cạnh không song song dài hơn cạnh song songdanh từa quadrilateral with two parallel sides, one of which is very short, and whose non-parallel sides are longer than either parallel side.
  4. Có hình dạng phẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a flatiron shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flatironDạng gốc (base form)
  2. flatironsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

flatiron steakChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Địa hình hình tam giác dốc đứng được tạo ra bởi sự xói mòn khác biệt của lớp đá chống xói mòn dốc đứng nằm trên các địa tầng mềm hơn
  1. A steeply sloping triangular landform created by the differential erosion of a steeply dipping, erosion-resistant layer of rock overlying softer strata.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ,

AI