Dịch

flatbed

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈflætˌbɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xe tải sàn phẳngdanh từAn open freight vehicle with no sides, designed to carry heavy or outsized loads.
  2. Toa xe sàn phẳngdanh từA railway freight car with no sides; a flatcar.
  3. Có sàn phẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Having a flat bed.
  4. Vận chuyển bằng xe sàn phẳngđộng từngoại động từ (transitive)To transport by flatbed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flatbedNguyên thể (infinitive)
  2. flatbedsSố nhiều (plural)
  3. flatbeddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flatbeddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flatbed lorrydanh từMột chiếc xe tải không có thành bên, dùng để chở những vật nặng và lớn
flatbed truckdanh từMột chiếc xe tải không có thành bên, dùng để chở những vật nặng, lớn
flatbed editordanh từLoại máy dùng để biên tập phim cho phim điện ảnh
flatbed scannerMáy quét mặt phẳng
flatbed trolleydanh từNền tảng vận hành bằng tay, có bánh xe, thấp và bằng phẳng được sử dụng để vận chuyển vật liệu; đặc biệt là một cái được gắn vào khung và tay cầm, hoặc nhiều hơn một tay cầm

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Dạng rút gọn của flatbed trolley
  1. Clipping of flatbed trolley.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

flatbed#English:_platform

Ví dụ

  • .Tôi không thể quét nhanh toàn bộ tài liệu vì tôi chỉ có máy quét mặt phẳng.
  • ', , , , .'Chà, chúng ta sẽ không biết về dấu vân tay cho đến khi chở chiếc SUV của hắn về Phố Middle bằng xe sàn phẳng và kiểm tra, nhưng vì hắn bỏ lại xe vội vàng, tôi đoán chúng ta sẽ tìm thấy thứ gì đó, có lẽ là khá nhiều.'
  • , .Tatiana chuyển từ công việc vận hành ròng rọc nâng chiếc xe tăng không xích đặt lên xích, sang vẽ ngôi sao đỏ trên chiếc xe tăng đã hoàn thiện sẵn sàng để được vận chuyển bằng xe sàn phẳng và đưa vào sản xuất.

AI