Dịch

flashing

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lóe lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudden blazing or bursting, as of fire or water.
  2. Tấm chắn nước, tôn ốp diềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Components used to weatherproof or seal roof system edges at perimeters, penetrations, walls, expansion joints, valleys, drains and other places where the roof covering is interrupted or terminated.
  3. Việc dồn hàng lên trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of getting rid of gaps on shelves by bringing products from the back of the shelf to the front to create a 'fuller' shelf.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của flashđộng từpresent participle and gerund of flash

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flashingDạng gốc (base form)
  2. flashingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cap flashingdanh từNhấp nháy, thường được làm bằng kim loại, dùng để che hoặc che chắn các cạnh trên của đế màng nhấp nháy; đèn chớp trên tường cũng có thể được sử dụng để che phần trên cùng của các thành phần tòa nhà khác nhau, chẳng hạn như lan can hoặc cột
flashing lanedanh từCon đường tại hội chợ ngựa, nơi ngựa được trưng bày bằng cách dắt hoặc cưỡi
base flashingdanh từCác lớp hoặc dải vật liệu màng mái dùng để đóng và/hoặc bịt kín mái tại các điểm giao nhau theo chiều ngang và chiều dọc. Nền màng nhấp nháy bao phủ mép màng trường
step flashingdanh từCác mảnh vật liệu kim loại tấm riêng lẻ được sử dụng để làm sáng các bức tường, xung quanh ống khói, mái nhà và các phần nhô ra dọc theo độ dốc của mái nhà. Các mảnh riêng lẻ được chồng lên nhau và bước lên bức tường thẳng đứng
apron flashingdanh từĐèn chớp nằm ở điểm nối giữa đỉnh mái dốc và tường thẳng đứng, ống khói hoặc mái dốc hơn
skirt flashingdanh từTấm chớp phản xạ định hình bằng kim loại được cố định dưới bộ phận cơ khí hoặc giếng trời để che và bảo vệ mép trên của đèn chớp đế và các ốc vít liên quan của nó
flashing collardanh từMột phụ kiện nhấp nháy dùng để che và/hoặc bịt kín các lỗ thông hơi của ống đất và các lỗ xuyên qua mái nhà khác (đôi khi được gọi là kích mái hoặc bốt nhấp nháy)
chimney flashingdanh từDải vật liệu xung quanh chân ống khói, theo truyền thống là chì và đôi khi bao gồm một đoạn ống khói ngắn, có tác dụng ngăn nước mưa xâm nhập vào tòa nhà

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự nhấp nháy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The blinking of a light source, such as a light bulb or computer's cursor.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ánh đèn neon nhấp nháy không ngừng khiến cả khu phố mất ngủ.
  • .Anh ấy liên tục nháy đèn pha.
  • .Boris nhìn thấy những ánh đèn đỏ nhấp nháy.

AI