Dịch

flambé

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đang hoặc đã từng bị flambéedtính từkhông so sánh (not comparable)Being, or having been, flambéed.
  2. Được trang trí bằng men bắn tung tóe hoặc trải đều trên bề mặt, hoặc dường như được phủ ở phía trên và để chảy xuống hai bêntính từkhông so sánh (not comparable)Decorated by glaze splashed or irregularly spread upon the surface, or apparently applied at the top and allowed to run down the sides.
  3. Kỹ thuật nấu nướng phô trương trong đó đồ uống có cồn, chẳng hạn như rượu mạnh, được thêm vào thức ăn nóng và sau đó khói sẽ bốc cháydanh từA showy cooking technique where an alcoholic beverage, such as brandy, is added to hot food and then the fumes are ignited.
  4. Nấu ăn với một kỹ thuật phô trương trong đó đồ uống có cồn, chẳng hạn như rượu mạnh, được thêm vào thức ăn nóng và sau đó khói sẽ bốc cháyđộng từTo cook with a showy technique where an alcoholic beverage, such as brandy, is added to hot food and then the fumes are ignited.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flambéNguyên thể (infinitive)
  2. flambésNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flambéedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flambédQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. flambéingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Florida flambedanh từĐốt (bắt lửa) khi hành quyết bằng ghế điện

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Món ăn flambéed
  1. A flambéed dish.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápflambé

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ ”, , “ .”

AI