Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fjordic
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
f
iː
ɔː
d
ɪ
k
/
US
/
f
i
ˈɔ(
ə
)ɹ
d
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến vịnh hẹp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to fjords.
Nguồn gốc
(etymology)
fjord
+
-ic
Ví dụ
Why
should
the
flow
of
water
within
a
fjord
be
of
interest
to
the
geologist
?
After
all
,
fjordic
geomorphology
has
changed
little
over
the
last
few
thousand
years
.
One
reason
is
that
attention
has
recently
focused
on
fjords
as
archives
of
Holocene
climate
change
.
AI
1
Liên quan đến vịnh hẹp
1
Liên quan đến vịnh hẹp
1
Liên quan đến vịnh hẹp