Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fjeld
danh từ
(noun)
/
f
j
ɛ
l
d
/
Nghĩa chính
1
Cao nguyên khô cằn ở Xcanđinavi
danh từ
A rocky, barren plateau, especially in Scandinavia.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fjeld
Dạng gốc
(base form)
fjeld
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Đan Mạch
fjeld
Cùng gốc
(doublet)
fell
Ví dụ
Almost
every
Norwegian
farmer
possesses
some
pasture-land
high
up
in
the
fjeld
,
sometimes
as
much
as
twenty
or
thirty
miles
distant
from
his
homestead
.
AI
1
Cao nguyên khô cằn ở Xcanđinavi
1
Cao nguyên khô cằn ở Xcanđinavi
1
Cao nguyên khô cằn ở Xcanđinavi