fixity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc tình trạng được cố định; Cố địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being fixed; Fixation.
- Một cái gì đó đã được sửadanh từđếm được (countable)Something fixed.
- Vị trí của một toán tử so với toán hạng (tiền tố, hậu tố) hoặc toán hạng (trung tố) của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The position of an operator relative to its operand (prefix, postfix) or operands (infix).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fixityDạng gốc (base form)
- fixitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- cái nhìn chăm chú
- operator's .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fixityTừ liên quan (related word)