Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fixed match
US
/ˈ
f
ɪ
k
s
t
ˈ
m
æ
tʃ
/
Nghĩa chính
1
Trận đấu bị dàn xếp
Ví dụ
The
fixed
match
was
meant
to
guarantee
his
victory
.
Trận đấu bị dàn xếp nhằm bảo đảm anh ta chiến thắng.
Xuất hiện ở từ khác
fixed
kết hợp
trận đấu bị dàn xếp
AI
1
Trận đấu bị dàn xếp
1
Trận đấu bị dàn xếp
1
Trận đấu bị dàn xếp