Dịch

fitted

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vừa vặn, ôm sáttính từkhông so sánh (not comparable)Tailored to the shape of a person's body.
  2. Mũ ôm đầudanh từA fitted cap.
  3. Tã ôm, tã định hìnhdanh từA fitted diaper.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của fitđộng từsimple past and past participle of fit (to tailor, to change size)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fittedDạng gốc (base form)
  2. fittedsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fitted for/to sthphù hợp với việc gì
  • fitted to do sthphù hợp để làm gì
  • fitted with sthđược trang bị cái gì

Cụm từ (phrase)

fitted bathroomPhòng tắm lắp sẵn
fitted capdanh từMũ lưỡi trai ôm đầu
fitted dressVáy ôm
fitted jeansQuần jean ôm
fitted kitchenBếp lắp đặt đồng bộ
fitted sheetdanh từGa chun, ga ôm
well-fittedtính từRất phù hợp; phù hợp
fully-fittedtính từThông thường là tàu hàng, có tất cả các phanh nối với ống phanh chạy suốt đoàn tàu nên chịu sự điều khiển của người lái tàu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của fit
  1. simple past and past participle of fit (other senses)

Ví dụ

  • , , aimin Đêm muộn, trong lúc huấn luyện, anh ấy nhắm vào chiếc mũ ôm đầu của mình
  • , , , .Tôi thích tã có túi vì chúng dễ sử dụng hơn tã ôm, tã phẳng và tã xếp sẵn, đồng thời rẻ hơn tã hai phần và tã một phần
  • , ... . , . . . , .Mặc dù bạn để anh ấy chết cóng dưới nước, theo cách tôi nhìn nhận, tôi đồng ý. Bạn biết đấy, tôi nghĩ anh ấy đáng lẽ có thể vừa vặn trên mảnh ván đó. Có rất nhiều chỗ trên chiếc bè

AI