Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vừa vặn, ôm sáttính từkhông so sánh (not comparable)Tailored to the shape of a person's body.
- Mũ ôm đầudanh từA fitted cap.
- Tã ôm, tã định hìnhdanh từA fitted diaper.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fitđộng từsimple past and past participle of fit (to tailor, to change size)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fittedDạng gốc (base form)
- fittedsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fitted for/to sthphù hợp với việc gì
- fitted to do sthphù hợp để làm gì
- fitted with sthđược trang bị cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fitted bathroom | Phòng tắm lắp sẵn | |
| fitted capdanh từ | danh từ | Mũ lưỡi trai ôm đầu |
| fitted dress | Váy ôm | |
| fitted jeans | Quần jean ôm | |
| fitted kitchen | Bếp lắp đặt đồng bộ | |
| fitted sheetdanh từ | danh từ | Ga chun, ga ôm |
| well-fittedtính từ | tính từ | Rất phù hợp; phù hợp |
| fully-fittedtính từ | tính từ | Thông thường là tàu hàng, có tất cả các phanh nối với ống phanh chạy suốt đoàn tàu nên chịu sự điều khiển của người lái tàu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của fit
- simple past and past participle of fit (other senses)
Họ từ (word family)
cùng gốc fittedVí dụ
- , , aimin Đêm muộn, trong lúc huấn luyện, anh ấy nhắm vào chiếc mũ ôm đầu của mình
- , , , .Tôi thích tã có túi vì chúng dễ sử dụng hơn tã ôm, tã phẳng và tã xếp sẵn, đồng thời rẻ hơn tã hai phần và tã một phần
- , ... . , . . . , .Mặc dù bạn để anh ấy chết cóng dưới nước, theo cách tôi nhìn nhận, tôi đồng ý. Bạn biết đấy, tôi nghĩ anh ấy đáng lẽ có thể vừa vặn trên mảnh ván đó. Có rất nhiều chỗ trên chiếc bè