firestorm
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đám cháy bùng phát dữ dội do giódanh từA fire whose intensity is greatly increased by inrushing winds.
- Sự phản đối dữ dội, tranh cãidanh từAn intense or violent altercation; an intense or violent response; an outburst (as of controversy)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- firestormDạng gốc (base form)
- firestormsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . Clinton’s 1990.Cuối tuần qua, Giáo sĩ Shmuley Boteach đã gây ra một làn sóng tranh cãi dữ dội với quảng cáo cả trang trên tờ New York Times, cáo buộc Cố vấn An ninh Quốc gia Susan E. Rice làm ngơ trước nạn diệt chủng ở Rwanda khi bà còn trong đội ngũ an ninh quốc gia của Tổng thống Bill Clinton vào những năm 1990.
- .Cơn bão lửa sẽ ập đến trong bốn mươi giây.
- meteor-caused !Ngay cả những người trong bệnh viện cũng sẽ không thoát khỏi cơn bão lửa do thiên thạch gây ra!