Dịch

firestone

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Pirit sắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Iron pyrite, formerly used for striking fire.
  2. Đá lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flint.
  3. Đá chịu nhiệt, sa thạch chịu lửadanh từA stone which will bear the heat of a furnace without injury; especially applied to the sandstone at the top of the upper greensand in the south of England, used for lining kilns and furnaces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. firestoneDạng gốc (base form)
  2. firestonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Firestone layawaydanh từViệc thực hành phát hành séc khi không đủ tiền

Nguồn gốc (etymology)

firestone

  1. từ tiếng Anh trung đạifirestone
  2. từ tiếng Anh cổfȳrstān

Ví dụ

  • ; , , , , .Trên đoạn đường xuống dốc, tuyến đường thường chạy qua các đoạn đào; có chỗ rất cao như ở Scarcroft, nơi phải đào xuyên qua đá chịu nhiệt và đất sét chịu lửa, và gần Bardsey, nơi tuyến đường luồn qua một hẻm núi sâu rợp bóng cây.
  • , . ( ) , , , , , , , .Lửa rực sáng, bốc cháy và thiêu rụi thành tro. Một tia lửa văng ra từ đá lửa bằng một thanh thép, được bùi nhùi trong hộp bùi nhùi bắt lấy, làm sáng một que diêm, rồi tiếp đó là một cây nến, hay một thanh gỗ, tạo ra ngọn lửa bùng cháy, bén vào nhà cửa.

AI