firehouse
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạm cứu hỏadanh từA fire station
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- firehouseDạng gốc (base form)
- firehousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| firehouse caucusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với firehouse primary |
| firehouse primarydanh từ | danh từ | Cuộc bầu cử sơ bộ cấp tiểu bang do một đảng chính trị điều hành chứ không phải do chính phủ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà sưởi ấm
- A house containing a fire to heat it; a dwelling-house, as opposed to a barn, a stable, or other outhouse.