firebox
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Buồng của động cơ hơi nước hoặc đầu máy hơi nước, trong đó nhiên liệu được đốt cháydanh từThe chamber of a steam engine, or a steam locomotive, in which the fuel is burned.
- Một phần của lò sưởi dùng để đốt nhiên liệudanh từThe part of a fireplace where the fuel is burned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fireboxDạng gốc (base form)
- fireboxesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người phụ nữ tóc đỏ hoặc lông mu màu đỏ của cô ấy
- A redheaded woman or her red pubic hair.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha