Dịch

filarial

tính từ (adjective)
UK/fɪˈlɛəɹɪəl/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến loài giun ký sinh cực nhỏ được gọi là giun chỉ, hoặc sự xâm nhập của chúngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the microscopic parasitic worms known as filaria, or an infestation thereof.
  2. Thẳng như một đường thẳngtính từkhông so sánh (not comparable)Straight, as if in a line.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , [...] .

AI