figure 4
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tư thế cơ thể năng động trong đó người leo núi móc một chân qua cánh tay đối diện (tạo thành hình "4") để tiếp xúc với lõi, duy trì sự ổn định và vươn tới những điểm giữ ở xa, đặc biệt là trên địa hình nhô radanh từA dynamic body position where a climber hooks one leg over the opposite arm (forming a "4" shape) in order to engage the core, maintain stability, and reach for distant holds, especially on overhanging terrain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- figure 4Dạng gốc (base form)
- figure 4sSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)