Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khả năng chiến đấutính từAble to be fought.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fightableDạng gốc (base form)
- more fightableSo sánh hơn (comparative)
- most fightableSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có khả năng chiến đấu
- Capable in combat.
Họ từ (word family)
cùng gốc fightableTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .