Dịch

field work

danh từ (noun)
US/ˈfild ˈwɝk/

Nghĩa chính

  1. Công tác thực địadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A temporary fortification in the field
  2. Việc thu thập dữ liệu thô tại hiện trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The collection of raw data, in the field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. field workDạng gốc (base form)
  2. field worksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .

AI