Dịch

fiduciary

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/fɪˈdjuːʃ.i.əɹ.i/US/fəˈduːʃ.i.eɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc tín tháctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to an entity that owes to another good faith, accountability and trust, often in the context of trusts and trustees.
  2. Dựa trên tín nhiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to paper money whose value depends on public confidence or securities.
  3. Chuẩn tíntính từkhông so sánh (not comparable)Accepted as a trusted reference such as a point, value, or marker; fiducial.
  4. Người nhận tín thácdanh từOne who holds a thing in trust for another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiduciaryDạng gốc (base form)
  2. fiduciariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fiduciary dutydanh từNghĩa vụ pháp lý về lòng trung thành, theo đó người được ủy thác không được có xung đột về nghĩa vụ giữa họ và người ủy thác và không được hưởng lợi từ vị trí người được ủy thác của họ
personal fiduciarydanh từCá nhân hoặc công ty đóng vai trò là người được ủy thác hoặc người bảo vệ quỹ tín thác, người thi hành hoặc đại diện cá nhân hoặc đại lý đầu tư tùy ý hoặc không có quyền quyết định quản lý hoặc tác động đến việc quản lý tài sản cho hoặc thay mặt cho các cá nhân và gia đình cũng như các quỹ tín thác, tài sản, quỹ tư nhân và các thực thể khác mà họ thành lập hoặc kiểm soát

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người duy tín
  1. One who depends for salvation on faith, without works; an antinomian.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhfīdūciārius“held in trust”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Quả thực, tiền tệ sẽ hiệu quả hơn khi không phải là vàng bạc mà là tiền giấy tín nhiệm.
  • hợp đồng tín thác

AI