Nghĩa chính
- Được bao phủ bởi các sợi nhỏ, chẳng hạn như nấm hoặc mặt dưới của một số địa ytính từCovered with fibrils, such as fungi or the undersurface of some lichens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fibrilloseDạng gốc (base form)
- more fibrilloseSo sánh hơn (comparative)
- most fibrilloseSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| appressed-fibrillosetính từ | tính từ | Có các sợi cơ nằm phẳng |
| appressed-fibrillose-striatetính từ | tính từ | Có các sợi bị nén dưới dạng đường tỏa ra (dùng để mô tả bề mặt của thân hoặc mũ nấm) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa