Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fervency
danh từ
(noun)
US
/ˈ
f
ɝ.
v
ə
n
.
s
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự nồng nhiệt, sự nhiệt thành, sự tha thiết; sự sôi sục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being fervent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fervency
Dạng gốc
(base form)
fervenc
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
glow
of
fervency
is
ignited
in
her
eyes
,
the
same
glow
as
when
she
argues
points
of
faith
with
him
on
their
walks
after
church
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fervency
ferven
t
Nóng bỏng, cháy bỏng
tính từ
ferven
tly
Nồng nhiệt, nhiệt thành
trạng từ
AI
1
Sự nồng nhiệt
1
Sự nồng nhiệt
1
Sự nồng nhiệt