Dịch

fermenter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các sinh vật, chẳng hạn như nấm men, gây ra quá trình lên mendanh từAny organism, such as a yeast, that causes fermentation.
  2. Máy lên men; một tàu trong đó quá trình lên men diễn radanh từA fermentor; a vessel in which fermentation takes place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fermenterDạng gốc (base form)
  2. fermentersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-fermenterdanh từBất kỳ nhóm vi khuẩn không đồng nhất về mặt phân loại của ngành Pseudomonadota không thể dị hóa glucose và do đó không thể lên men

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , comost .

AI