Nghĩa chính
- Thuốc giảm đau opioid tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic opioid narcotic analgesic, C₂₂H₂₈N₂O, with pharmacological action similar to morphine that is administered transdermally as a skin patch and in the form of its citrate, C₂₂H₂₈N₂O·C₆H₈O₇, is administered orally or parenterally (as by intravenous or epidural injection); N-phenyl-N-[1-(2-phenylethyl)piperidin-4-yl]propanamide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fentanylDạng gốc (base form)
- fentanylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fentanyl folddanh từ | danh từ | Tư thế thể chất cụ thể mà một cá nhân đảm nhận trong khi chịu ảnh hưởng của fentanyl |
| fentanyl citratedanh từ | danh từ | Muối citrate của fentanyl, một chất chủ vận opioid mạnh |
| -fentanilhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất fentanyl có tác dụng chủ vận thụ thể opioid và dùng làm thuốc giảm đau |
Họ từ (word family)
cùng gốc fentanylVí dụ
- , .Lil Peep chết vì dùng quá liều fentanyl và Xanax thông thường, theo Văn phòng Giám định Y khoa Hạt Pima.
- .., .Fentanyl phần lớn xâm nhập vào Canada từ Mỹ, chứ không phải theo chiều ngược lại.
- 2013.Tôi bị quá liều fentanyl vào năm 2013.