fenfluramine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất ức chế sự thèm ăn được sử dụng để điều trị béo phìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An appetite suppressant used to treat obesity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fenfluramineDạng gốc (base form)
- fenfluraminesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fenfluramine-phenterminedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fen-phen |
| fenfluramine/phenterminedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fen-phen |
| phentermine-fenfluraminedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fen-phen |
| phentermine/fenfluraminedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fen-phen |
| fen-phendanh từ | danh từ | Sự kết hợp của thuốc fenfluramine và phentermine, trước đây được kê đơn để giảm cân |
Họ từ (word family)
cùng gốc fenfluramine- dexfenfluramineLoại thuốc gây mê serotonergic được sử dụng để giảm cân vào những năm 1990, sau đó bị thu hồi vì tác dụng phụ về tim mạchdanh từ
- levofenfluramineLoại thuốc amphetamine, chất đối kháng levorotatory của fenfluraminedanh từ
- norfenfluramine3-trifluoromethylamphetamine, một loại thuốc amphetamine hoạt động như một chất giải phóng serotonin và norepinephrine và chất chủ vận mạnh 5-HT2A, 5-HT2B và 5-HT2Cdanh từ