Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xương đùidanh từA thighbone.
- Đốt đùidanh từThe middle segment of the leg of an insect, between the trochanter and the tibia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- femurDạng gốc (base form)
- femora (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- femursSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| femur headdanh từ | danh từ | Phần cao nhất, hình cầu của xương đùi |
| femur fibula ulna syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng hiếm gặp đặc trưng bởi những bất thường ở xương đùi, xương mác và xương trụ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đốt đùi
- A segment of the leg of an arachnid.
Họ từ (word family)
cùng gốc femurNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhfemur“thigh”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chỏm xương đùi là một khối xương tròn ở đầu xương đùi, còn được gọi là xương đùi.
- .. .Ngoại trưởng Mỹ John Kerry bị gãy xương đùi phải trong một tai nạn xe đạp hôm Chủ nhật tại Pháp.
- .Tom bị gãy xương đùi.