Dịch

femur

C2danh từ (noun)
US/ˈfiːmə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xương đùidanh từA thighbone.
  2. Đốt đùidanh từThe middle segment of the leg of an insect, between the trochanter and the tibia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. femurDạng gốc (base form)
  2. femora (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. femursSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

femur headdanh từPhần cao nhất, hình cầu của xương đùi
femur fibula ulna syndromedanh từHội chứng hiếm gặp đặc trưng bởi những bất thường ở xương đùi, xương mác và xương trụ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đốt đùi
  1. A segment of the leg of an arachnid.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfemur“thigh”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Chỏm xương đùi là một khối xương tròn ở đầu xương đùi, còn được gọi là xương đùi.
  • .. .Ngoại trưởng Mỹ John Kerry bị gãy xương đùi phải trong một tai nạn xe đạp hôm Chủ nhật tại Pháp.
  • .Tom bị gãy xương đùi.

AI