Dịch

feigning

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giả vờ, sự làm bộdanh từAct of one who feigns; fakery; deceit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feigningDạng gốc (base form)
  2. feigningsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ?Cậu chưa chán ngấy việc giả vờ không biết à?
  • .Công việc khó khăn nhất là giả vờ làm việc.
  • ?Làm sao bạn biết bệnh nhân không giả vờ bệnh?

AI