Nghĩa chính
- Sự giả vờ, sự làm bộdanh từAct of one who feigns; fakery; deceit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feigningDạng gốc (base form)
- feigningsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?Cậu chưa chán ngấy việc giả vờ không biết à?
- .Công việc khó khăn nhất là giả vờ làm việc.
- ?Làm sao bạn biết bệnh nhân không giả vờ bệnh?