Dịch

fedora

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại mũ phớt mềm, thấpdanh từA felt hat with a fairly low, creased crown with a brim that can be turned up or down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fedoraDạng gốc (base form)
  2. fedorasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng NgaФедо́раFedóra
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΘεόδωροςTheódōros“gift of god”

Ví dụ

  • .Anh ấy đội một chiếc mũ phớt đen sành điệu.
  • .Fedora là một bản phân phối Linux.
  • .Tom đang đội một chiếc mũ phớt đen.

AI