Dịch

featherweight

B2danh từ (noun)
US/ˈfɛðɚˌweɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hạng lôngdanh từA weight class in many combat sports; e.g. in professional boxing of a maximum of 126 pounds or 57.2 kilograms.
  2. Vận động viên hạng lôngdanh từA sportsman who fights in this division.
  3. Mức trọng lượng nhẹ nhấtdanh từThe lightest weight that may be carried by a racehorse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. featherweightDạng gốc (base form)
  2. featherweightsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • summer’s , women’s .An toàn và sự công bằng trong thể thao nữ là một trong những chủ đề nổi bật nhất tại Thế vận hội Olympic mùa hè này, nơi các võ sĩ Imane Khelif và Lin Yu Ting lần lượt giành huy chương vàng ở hạng cân bán trung và hạng lông của nữ.
  • ; .Watson chuyên về bệnh béo phì; không người đẹp nào trong dàn đồng ca của ông ta có thể coi là nhẹ cân.
  • mud-flecked , .Anh ta mặc quần kaki nhét trong đôi ủng cao su đen dính bùn, thân hình bị nuốt chửng bởi chiếc áo khoác vest màu xám bạc rộng hơn nhiều lần so với khung người mảnh khảnh của mình.

AI