feasting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bữa chéndanh từA feast, or an occasion on which people or animals feast
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feastingDạng gốc (base form)
- feastingsSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- fasttrái nghĩaNghĩa trái với việc ăn uống đầy dưa dẻ, đặc biệt trong dịch lễ.
Họ từ (word family)
cùng gốc feastingVí dụ
- , .Bất chấp nhiều bữa tiệc tùng, lũ sói lại đói.
- Adriano .Adriano đang thưởng thức thịt thỏ.
- .Anh ta ăn tiệc trước khi nhịn ăn và nhịn ăn trước khi ăn tiệc.