Dịch

FBI

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈɛfˈbiˈaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cục điều tra liên bangdanh từ riêngInitialism of Federal Bureau of Investigation.
  2. Liên đoàn Công nghiệp Anhdanh từ riêngFederation of British Industry (1916–1965), forerunner of CBI (Confederation of British Industry).
  3. Chỉ số hành vi cháydanh từ riêngfire behaviour index
  4. Chỉ mục bit cố địnhdanh từFixed-bit index.

Cụm từ (phrase)

fbi informantNgười chỉ điểm của fbi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người kiểm tra cơ thể phụ nữ
  1. Female body inspector.

Họ từ (word family)

cùng gốc FBI

Ví dụ

  • , .Có một thời gian, gần như mọi cô gái ở trường mà tôi thầm thương trộm nhớ đều có bố làm trong FBI.
  • , , ! : .Các nhóm người dị tính tụ tập ở bãi biển Daytona để nhuộm da, ăn tôm chiên và mua những chiếc áo phông mới lạ in những câu như Đừng nói chuyện với tôi cho đến khi tôi uống xong cà phê! và FBI: Người kiểm tra cơ thể phụ nữ.
  • .Tom làm việc cho FBI.

AI