Dịch

fatwa

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phán quyết fatwa, sắc lệnh Hồi giáodanh từA formal legal decree, opinion, or ruling issued by a mufti or other Islamic judicial authority.
  2. Án tử hình fatwadanh từA decree issued by a mufti or other Islamic judicial authority that a person should be put to death, usually as punishment for committing apostasy or blasphemy.
  3. Sắc lệnh tôn giáodanh từA formal decree or ruling, or statement, issued by an authority of a religion other than Islam.
  4. Phán quyết nghiêm khắc, lời lên ándanh từAn emphatic decree or opinion, especially one which condemns or criticizes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fatwaDạng gốc (base form)
  2. fatwasSố nhiều (plural)
  3. fatawa (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ban hành phán quyết fatwa
  1. ngoại động từ (transitive)To issue a fatwa (noun sense 1) against (someone); specifically (loosely, erroneous), a fatwa imposing a ban or a death sentence.

Họ từ (word family)

cùng gốc fatwa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpفَتْوَىfatwā“formal legal opinion”
  2. từ tiếng Ýfetfà
  3. từ tiếng Thổ Ottomanفتویfetva

Ví dụ

  • .Trang web chứa các phán quyết fatwa về các điểm của luật Hồi giáo phát sinh trong các vụ án tại tòa.
  • , Chahine , .Không giống như nhiều nhà văn và nghệ sĩ, Chahine không bị các phiến quân ban hành phán quyết fatwa, nhưng ông vẫn cảm thấy bị đe dọa.
  • .Phán quyết fatwa chống lại Salman Rushdie dẫn đến việc ông bị đâm là minh chứng cho thấy ngôn từ thực sự có thể là bạo lực.

AI