Nghĩa chính
- Mỡ màng, đầy mỡtính từThat causes weight gain; often of high calorie food with relatively little nutritive value.
- Việc vỗ béodanh từThe act of making something fatter, particularly in reference or allusion to livestock.
- Sự tăng cân, việc trở nên béodanh từThe act of becoming fatter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fatteningDạng gốc (base form)
- fatteningsSố nhiều (plural)
- more fatteningSo sánh hơn (comparative)
- most fatteningSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-fatteningtính từ | tính từ | Không bổ, ít năng lượng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fatteningVí dụ
- , , .Tôi rất muốn giảm cân, nhưng ngặt nỗi là các món tráng miệng ngon với những thứ như kem đánh bông lại rất dễ gây béo.
- ?Ăn bánh mì có gây béo không?
- ?Ăn khoai tây có gây béo không?