Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fatberg
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
f
æ
t
b
ɜː
ɡ
/
nguồn
US
/ˈ
f
æ
t
b
ɝ
ɡ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chất béo tích tụ và rác thải vệ sinh làm tắc nghẽn cống rãnh
danh từ
A large accumulation of fat and discarded toiletries which clogs sewers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fatberg
Dạng gốc
(base form)
fatberg
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
fat
+
berg
Ví dụ
Months
ago
a
tunnel
was
clogged
with
a
fatberg
.
It
took
a
team
of
workers
a
month
to
move
it
.
AI
1
Chất béo tích tụ và rác thải vệ sinh làm tắc nghẽn cống rãnh
1
Chất béo tích tụ và rác thải vệ sinh làm tắc nghẽn cống rãnh
1
Chất béo tích tụ và rác thải vệ sinh làm tắc nghẽn cống rãnh