Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
farced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nhồi hoặc đầy; sưng lên
tính từ
Stuffed or filled; swollen.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
farced
Dạng gốc
(base form)
more farced
So sánh hơn
(comparative)
most farced
So sánh nhất
(superlative)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
swollen
bulging
puffed
turgid
distended
protuberant
Xem thêm 5
Họ từ
(word family)
cùng gốc
farced
un
farced
Không hề; không nhồi nhét thức ăn
tính từ
AI
1
Nhồi hoặc đầy
1
Nhồi hoặc đầy
1
Nhồi hoặc đầy