Dịch

fanwank

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Những lời giải thích do người hâm mộ phát minh ra (về loạt phim, loạt phim truyền hình, v.v.) để che đậy những sai sót trong tính liên tụcdanh từkhông đếm được (uncountable)Explanations invented by fans (of a film franchise, television series, etc.) to gloss over mistakes in continuity.
  2. Các yếu tố được thêm vào một chương trình truyền hình hoặc chương trình giải trí tương tự nhằm thu hút người hâm mộ cuồng nhiệt nhưng lại ít được người ngoài quan tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Elements added to a television program or similar entertainment that appeal to avid fans but are of little interest to outsiders.
  3. Trong số những người hâm mộ, họ phát minh ra những lời giải thích để che đậy những sai lầm một cách liên tụcđộng từOf fans, to invent explanations to gloss over mistakes in continuity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc fanwank

Ví dụ

  • - . , Malal 40 - . , ' ' .
  • , -9 1983.
  • Charlie's . ; , , .

AI