fangtooth
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loài cá beryciform thuộc họ đơn loài Anoplogastridae, có hàm răng dài sắc nhọndanh từA beryciform fish of the monotypic family Anoplogastridae, with long sharp teeth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- fangtoothDạng gốc (base form)
- fangteeth (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- fangtoothsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fangtooth snake-eeldanh từ | danh từ | Loài lươn sống trong hang thuộc loài Aplatophis chauliodus, có nguồn gốc từ Vịnh Mexico và Biển Caribe |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với fang: răng nanh lớn
- Synonym of fang, large canine tooth.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa