Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
famous author
US
/ˈ
f
eɪ
m
ə
s
ˈɔ.
θ
ɚ/
Nghĩa chính
1
Tác giả nổi tiếng
Ví dụ
The
novel
made
him
a
famous
author
.
Cuốn tiểu thuyết đã khiến anh trở thành tác giả nổi tiếng.
Xuất hiện ở từ khác
author
kết hợp
tác giả nổi tiếng
AI
1
Tác giả nổi tiếng
1
Tác giả nổi tiếng
1
Tác giả nổi tiếng