Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nạn đói kémdanh từkhông đếm được (uncountable)Extreme shortage of food in a region.
- Nạn đóidanh từđếm được (countable)A period of extreme shortage of food in a region.
- Sự khan hiếm nghiêm trọng, sự thiếu thốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Severe shortage or lack of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- famineDạng gốc (base form)
- faminesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause famine | Gây ra nạn đói | |
| face famine | Đối mặt với nạn đói | |
| famine relief | Cứu trợ nạn đói | |
| feast or faminedanh từ | danh từ | Lúc thừa mứa lúc thiếu thốn |
| threat of famine | Nguy cơ nạn đói | |
| widespread famine | Nạn đói diện rộng | |
| famine fooddanh từ | danh từ | Bất kỳ loại thực phẩm rẻ tiền hoặc sẵn có nào được sử dụng để nuôi sống con người trong thời kỳ cực kỳ nghèo đói hoặc đói khát |
| time faminedanh từ | danh từ | Cảm giác có quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu và không có đủ thời gian để xử lý hoặc giải quyết chúng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chết đói
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chết đói, nạn đóiStarvation or malnutrition.
Họ từ (word family)
cùng gốc famineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạifamine
- từ tiếng Latinhfames
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .Tiến sĩ Bhatia chỉ ra rằng nạn đói từng xảy ra ở mọi thời đại và trong mọi xã hội nơi phương tiện liên lạc và vận tải chưa phát triển.
- chết đói
- .Khi thì thừa mứa khi lại thiếu thốn.