Dịch

famine

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nạn đói kémdanh từkhông đếm được (uncountable)Extreme shortage of food in a region.
  2. Nạn đóidanh từđếm được (countable)A period of extreme shortage of food in a region.
  3. Sự khan hiếm nghiêm trọng, sự thiếu thốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Severe shortage or lack of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. famineDạng gốc (base form)
  2. faminesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cause famineGây ra nạn đói
face famineĐối mặt với nạn đói
famine reliefCứu trợ nạn đói
feast or faminedanh từLúc thừa mứa lúc thiếu thốn
threat of famineNguy cơ nạn đói
widespread famineNạn đói diện rộng
famine fooddanh từBất kỳ loại thực phẩm rẻ tiền hoặc sẵn có nào được sử dụng để nuôi sống con người trong thời kỳ cực kỳ nghèo đói hoặc đói khát
time faminedanh từCảm giác có quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu và không có đủ thời gian để xử lý hoặc giải quyết chúng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự chết đói
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự chết đói, nạn đóiStarvation or malnutrition.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifamine
  2. từ tiếng Latinhfames

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .Tiến sĩ Bhatia chỉ ra rằng nạn đói từng xảy ra ở mọi thời đại và trong mọi xã hội nơi phương tiện liên lạc và vận tải chưa phát triển.
  • chết đói
  • .Khi thì thừa mứa khi lại thiếu thốn.

AI