Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
time famine
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
aɪ
m
ˈ
f
æ
m
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Cảm giác có quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu và không có đủ thời gian để xử lý hoặc giải quyết chúng
danh từ
The sensation of having an excess amount of tasks or demands, and not having enough time to handle or tackle them.
AI
1
Cảm giác có quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu và không có đủ thời gian để xử lý hoặc giải quyết chúng
1
Cảm giác có quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu và không có đủ thời gian để xử lý hoặc giải quyết chúng
1
Cảm giác có quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu và không có đủ thời gian để xử lý hoặc giải quyết chúng