Dịch

time famine

danh từ (noun)
US/ˈtaɪm ˈfæmən/

Nghĩa chính

  1. Cảm giác có quá nhiều nhiệm vụ hoặc yêu cầu và không có đủ thời gian để xử lý hoặc giải quyết chúngdanh từThe sensation of having an excess amount of tasks or demands, and not having enough time to handle or tackle them.

AI