Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của familydanh từClipping of family.
- Người anh em, bạn hiền, bồ tèodanh từA term of endearment between friends; derived from "family" but not used between relatives.
- Dạng rút gọn của familiarizationdanh từClipping of familiarization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- famDạng gốc (base form)
- famsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fam tripdanh từ | danh từ | Chuyến đi khảo sát thực tế |
| Fam.danh từ | danh từ | Viết tắt của family |
| fam-bamdanh từ | danh từ | Gia đình |
| fam flightdanh từ | danh từ | Viết tắt của familiarization flight |
Họ từ (word family)
cùng gốc famVí dụ
- .Tôi chuẩn bị về thăm gia đình.
- , '? / , .Ê bạn hiền, dạo này sao rồi? / Vẫn ổn bồ tèo, vẫn ổn.
- .Cô ấy đã sắp xếp các chuyến khảo sát thực tế liên tiếp và đưa bạn trai đi cùng.