Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fair treatment
US
/ˈ
f
ɛɚ ˈ
t
ɹ
i
t
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Đối xử công bằng
Ví dụ
All
employees
deserve
fair
treatment
.
Mọi nhân viên đều xứng đáng được đối xử công bằng.
Xuất hiện ở từ khác
fair
kết hợp
đối xử công bằng
AI
1
Đối xử công bằng
1
Đối xử công bằng
1
Đối xử công bằng