Dịch

fair die

UK/ˈfɛː ˈdaɪ/US/ˈfɛɚ ˈdaɪ/

Nghĩa chính

  1. Xúc xắc công bằng

Ví dụ

  • .Hãy dùng xúc xắc công bằng cho mỗi vòng.

AI