Nghĩa chính
- Sự không thực hiện
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| failure to launchdanh từ | danh từ | Thanh niên không có khả năng rời khỏi nhà và bắt đầu cuộc sống tự lập |
| failure to thrivedanh từ | danh từ | Tăng trưởng thể chất hoặc mức độ cân nặng kém so với các bạn cùng tuổi |
| failure to prepare is preparing to failcụm từ | cụm từ | Không chuẩn bị sẽ khiến người ta thua cuộc hoặc thất bại |
| failure to reply | Không trả lời | |
| failure to comply | Không tuân thủ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha