Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fadeless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phai; vĩnh cửu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not fading; eternal
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fadeless
fadeless
ly
Không phai; lâu dài hoặc vĩnh viễn
trạng từ
fadeless
ness
Thuộc tính không bao giờ phai nhạt
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
fade
+
-less
Ví dụ
That
look
is
the
fadeless
,
ever
infantile
immortality
within
.
Stranger
!
new
flowers
in
our
vales
are
seen
,
With
a
dazzling
eye
,
and
a
fadeless
green
,
—
AI
1
Không phai
1
Không phai
1
Không phai