f-word
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Từ fuck (hoặc các dạng biến cách như fuck) hoặc fuckerdanh từThe word fuck (or inflected forms like fucking) or fucker.
- Từ fag hoặc faggotdanh từThe word fag or faggot.
- Các từ bắt đầu bằng f thường không bị cấm kỵ nhưng lại được coi là cấm kỵ (thường một cách hài hước) trong ngữ cảnh nhất địnhdanh từAny word beginning with f that is not normally taboo but is considered (often humorously) to be so in the given context.
- Dùng từ ngữ thô tục, đặc biệt là từ chết tiệtđộng từTo use vulgarities, especially the word fuck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- f-wordNguyên thể (infinitive)
- f-wordsSố nhiều (plural)
- F-wordsSố nhiều (plural)
- f-wordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- f-wordingPhân từ I (present participle)
- F word (bất quy tắc)Dạng khác
Dạng khác không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- . ( "").
- Ziri .