Dịch

Ezra

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɛzɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuốn sách thứ mười lăm của Cựu Ước và một cuốn Tanakh Do Thái.danh từ riêngThe fifteenth book of the Old Testament and a book of the Hebrew Tanakh.
  2. Linh mục cao cấp của người Do Thái từ thế kỷ thứ năm trước Công nguyêndanh từ riêngA Jewish high priest from the fifth century BC.
  3. Tên nam từ tiếng Do Thái có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA male given name from Hebrew of biblical origin.
  4. Một họ từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA surname from Hebrew.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EzraDạng gốc (base form)
  2. EzrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ezra-Nehemiahdanh từ riêngCuốn sách trong Kinh thánh tiếng Do Thái, kể về thời kỳ từ sự sụp đổ của Babylon vào năm 539 trước Công nguyên đến nửa sau của thế kỷ thứ 5 trước Công nguyên, kể về các sứ mệnh liên tiếp đến Giê-ru-sa-lem của Zerubbabel, Ezra và Nehemiah, cũng như nỗ lực của họ nhằm khôi phục việc thờ phượng Thiên Chúa của Israel và tạo ra một cộng đồng Do Thái trong sạch

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 95 .

AI