Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eye doctor
danh từ
(noun)
US
/ˈ
aɪ
ˈ
d
ɑ
k
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Bác sĩ đo thị lực hoặc bác sĩ nhãn khoa
danh từ
An optometrist or ophthalmologist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
eye doctor
Dạng gốc
(base form)
eye doctor
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
eye
kết hợp
bác sĩ mắt
Nguồn gốc
(etymology)
eye
+
doctor
Ví dụ
Tom
is
an
eye
doctor
.
Go
to
the
eye
doctor
.
Mary
is
an
eye
doctor
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bác sĩ đo thị lực hoặc bác sĩ nhãn khoa
1
Bác sĩ đo thị lực hoặc bác sĩ nhãn khoa
1
Bác sĩ đo thị lực hoặc bác sĩ nhãn khoa