extropian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến extropytính từOf, or relating to extropy.
- Người ủng hộ hoặc ủng hộ hoặc nhà hoạt động cho chủ nghĩa hướng ngoại hoặc chủ nghĩa hướng ngoại cũng như các mục tiêu hoặc nguyên tắc của nódanh từAn adherent or advocate of, or an activist for, extropy or extropianism and its goals or principles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extropianDạng gốc (base form)
- ExtropiansSố nhiều (plural)
- extropiansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ‘’, ‘’ Coast's .