extremal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc cực trị; đầu cùngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to extrema (maximal or minimal).
- Các giải pháp cho nhiều phương trình trong phép tính biến phândanh từAny solution to a variety of equations in the calculus of variations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extremalDạng gốc (base form)
- extremalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| extremal black holedanh từ | danh từ | Lỗ đen có khối lượng tối thiểu có thể tương thích với điện tích và xung lượng góc của nó |
| extremal clause | Chưa có nghĩa | |
| near-extremal | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc extremalVí dụ
- , , , , , , .