Dịch

extramarital

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngoại hôntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring outside marriage.
  2. Ngoại tìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Adulterous.

Họ từ (word family)

cùng gốc extramarital

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ta đã có vài cuộc tình ngoại hôn.
  • anh ta ngoại tình với một cô láng giềng
  • .Sami đã ngoại tình.

AI