extramarital
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngoại hôntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring outside marriage.
- Ngoại tìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Adulterous.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc extramaritalVí dụ
- .Anh ta đã có vài cuộc tình ngoại hôn.
- anh ta ngoại tình với một cô láng giềng
- .Sami đã ngoại tình.